brook thistle

brook thistle

A brook thistle grows near the clear, shallow water.

Định nghĩa

Danh từ: Cây kế suối (brook thistle) một loài thực vật nguồn gốc từ trung tây nam châu Âu. Đây một loại cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), thường mọcnhững khu vực ẩm ướt như ven suối, bờ sông, thân cao, gai hoa màu tím hoặc hồng.

dụ sử dụng
  • (Cây kế suối nguồn gốc từ trung tây nam châu Âu.)
  • (Nông dân thường coi cây kế suối một loại cỏ dạicác đồng cỏ ẩm ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brook thistle" thường được dùng trong các văn bản thực vật học hoặc sinh thái học để chỉ loài cây cụ thể này.
    • The distribution of brook thistle is limited to certain regions of Europe. (Sự phân bố của cây kế suối bị giới hạnmột số khu vực nhất định của châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thistle (danh từ): cây kế nói chung, một nhóm thực vật gai.

    • Many thistles are considered invasive species. (Nhiều loại cây kế được coi loài xâm lấn.)
  • Brook (danh từ): suối nhỏ, dòng nước nhỏ.

    • The brook flows gently through the meadow. (Con suối chảy nhẹ nhàng qua đồng cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cirsium rivulare (tên khoa học): tên gọi khoa học của loài cây kế suối.
    • Cirsium rivulare is the scientific name for brook thistle. (Cirsium rivulare tên khoa học của cây kế suối.)
Các cụm từ liên quan
  • Thistle down: lông của cây kế, thường phát tán nhờ gió.

    • The thistle down floated across the field. (Lông của cây kế bay khắp cánh đồng.)
  • Thistle seed: hạt của cây kế.

    • Birds often eat thistle seeds in winter. (Chim thường ăn hạt cây kế vào mùa đông.)
Thành ngữ liên quan
  • Thistle in a garden: (thành ngữ) chỉ điều đó không phù hợp, gây khó chịu trong một môi trường vốn đẹp đẽ.
    • His rude comment was like a thistle in a garden. (Bình luận thô lỗ của anh ta giống như một cây kế trong vườn hoa.)